abandon

Anh /əˈbændən/Mỹ /əˈbændən/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ abandon

Nghĩa của abandon

  1. v.bỏ rơi; từ bỏ; rời bỏTo leave someone or something without intending to return.
  2. v.từ bỏ; dừng lạiTo stop doing or pursuing something before it is finished.
  3. n.sự buông thả; sự phóng túngA lack of restraint in expressing feelings or enjoying yourself.

Câu ví dụ

We had to abandon our car in the snow.

Chúng tôi phải bỏ xe lại giữa tuyết.

Cities should not abandon ambitious recycling programmes simply because initial participation rates are lower than expected.

Các thành phố không nên từ bỏ những chương trình tái chế đầy tham vọng chỉ vì tỷ lệ tham gia ban đầu thấp hơn dự kiến.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

abandoned (adj.) · abandonment (n.)

Đồng nghĩa

desert, forsake

💡 Abandon đi trực tiếp với tân ngữ; dạng danh từ thường gặp trong cụm with abandon.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← steelemperor →