steak

Anh /steɪk/Mỹ /steɪk/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ steak

Nghĩa của steak

  1. n.bít tết; miếng thịt hoặc cá cắt dàyA thick slice of meat, especially beef, or fish.

Câu ví dụ

She served the steak with potatoes and green beans.

Cô ấy dọn bít tết ra cùng khoai tây và đậu cô ve.

Replacing beef steak with plant proteins occasionally can reduce the environmental impact of a person's diet.

Thỉnh thoảng thay bít tết bò bằng đạm thực vật có thể giảm tác động đến môi trường của chế độ ăn.

Cụm từ thường gặp

💡 steak đọc giống stake; khi dùng một mình, steak thường chỉ món bít tết bò.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← luggagetidy →