stay

Anh /steɪ/Mỹ /steɪ/

A1Du lịch
Tranh minh họa từ stay

Nghĩa của stay

  1. v.ở lại; lưu trúTo remain in a place or live somewhere temporarily.
  2. v.giữ; duy trìTo continue being in a particular condition.
  3. n.đợt lưu trú; thời gian ở lạiA period spent living or visiting somewhere.

Câu ví dụ

We stayed at a small hotel beside the lake.

Chúng tôi ở tại một khách sạn nhỏ bên hồ.

Tourists who stay longer in rural areas may contribute more to local businesses than short-term visitors.

Du khách ở lại vùng nông thôn lâu hơn có thể mang lại nhiều lợi ích cho doanh nghiệp địa phương hơn so với khách du lịch ngắn ngày.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

remain

Trái nghĩa

leave

💡 Sau stay có thể dùng trực tiếp tính từ, ví dụ stay calm nghĩa là giữ bình tĩnh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← meetfood →