statistics

Anh /stəˈtɪstɪks/Mỹ /stəˈtɪstɪks/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ statistics

Nghĩa của statistics

  1. n.số liệu thống kênumerical facts collected and organised to describe something
  2. n.thống kê họcthe study of collecting, analysing, and interpreting numerical data

Câu ví dụ

These statistics show how much water our household uses.

Những số liệu thống kê này cho thấy gia đình chúng tôi sử dụng bao nhiêu nước.

Official statistics indicate that access to higher education has improved significantly in rural areas.

Số liệu thống kê chính thức cho thấy cơ hội tiếp cận giáo dục đại học ở khu vực nông thôn đã được cải thiện đáng kể.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

statistic (n.) · statistical (adj.) · statistically (adv.) · statistician (n.)

💡 Khi statistics chỉ số liệu, động từ chia số nhiều; khi chỉ thống kê học, động từ chia số ít.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← axisstorage →