axis

Anh /ˈæksɪs/Mỹ /ˈæksɪs/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ axis

Nghĩa của axis

  1. n.trục; trục quaya real or imaginary line around which something turns
  2. n.trục tọa độa reference line used to locate points on a graph

Câu ví dụ

The globe spins smoothly around its tilted axis.

Quả địa cầu quay êm ái quanh trục nghiêng của nó.

The horizontal axis represents time, while the vertical axis shows changes in average household energy consumption.

Trục hoành biểu thị thời gian, trong khi trục tung thể hiện sự thay đổi của mức tiêu thụ năng lượng trung bình của hộ gia đình.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

axial (adj.) · axially (adv.)

💡 Số nhiều của axis là axes /ˈæksiːz/, cần phân biệt với số nhiều của axe.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← fascinatestatistics →