stationery

Anh /ˈsteɪʃənəri/Mỹ /ˈsteɪʃəneri/

B1Giáo dục
Tranh minh họa từ stationery

Nghĩa của stationery

  1. n.văn phòng phẩm; giấy viết và phong bìMaterials used for writing, such as paper, pens, and envelopes.

Câu ví dụ

I bought some stationery for my new evening class.

Tôi mua một ít văn phòng phẩm cho lớp học buổi tối mới đăng ký.

Providing basic stationery can help disadvantaged students participate more fully in classroom activities and complete assignments.

Cung cấp văn phòng phẩm cơ bản có thể giúp học sinh có hoàn cảnh khó khăn tham gia đầy đủ hơn vào các hoạt động trên lớp và hoàn thành bài tập.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

stationer (n.)

💡 Không đếm được; không nhầm với stationary nghĩa là đứng yên.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← elbowthough →