stare

Anh /steə/Mỹ /ster/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ stare

Nghĩa của stare

  1. v.nhìn chằm chằm; nhìn đăm đămto look at someone or something steadily for a while
  2. n.cái nhìn chằm chằm; ánh nhìn đăm đăma long, fixed look at someone or something

Câu ví dụ

The cat stared at a bird outside the window.

Con mèo nhìn chằm chằm vào con chim bên ngoài cửa sổ.

Children who stare at screens for long periods may have fewer opportunities for physical activity.

Trẻ em nhìn chằm chằm vào màn hình trong thời gian dài có thể ít có cơ hội vận động thể chất hơn.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

gaze

💡 stare at nhấn mạnh việc nhìn lâu; glance at nghĩa là liếc nhìn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← genemankind →