stapler

Anh /ˈsteɪplə/Mỹ /ˈsteɪplər/

B1Công việc
Tranh minh họa từ stapler

Nghĩa của stapler

  1. n.máy dập ghima device that joins papers using small metal staples

Câu ví dụ

Could you pass me the stapler beside your notebook?

Bạn có thể đưa cho tôi cái máy dập ghim bên cạnh cuốn sổ của bạn không?

Providing basic office equipment, such as staplers and printers, helps community centres support residents seeking employment.

Cung cấp các thiết bị văn phòng cơ bản như máy dập ghim và máy in giúp các trung tâm cộng đồng hỗ trợ cư dân đang tìm việc làm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

staple (n.) · staple (v.)

💡 stapler là máy dập ghim, staple là ghim dập và cũng có thể làm động từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← widelyfirst-aid →