standstill

Anh /ˈstændstɪl/Mỹ /ˈstændstɪl/

C1Thành phố
Tranh minh họa từ standstill

Nghĩa của standstill

  1. n.sự đình trệ; sự ngưng trệA state in which all movement or activity has stopped.

Câu ví dụ

Traffic came to a standstill outside the station.

Giao thông bên ngoài nhà ga hoàn toàn đình trệ.

Severe flooding brought construction to a standstill, delaying urgently needed housing projects across the region.

Lũ lụt nghiêm trọng khiến các công trình xây dựng đình trệ hoàn toàn, làm chậm trễ các dự án nhà ở cấp thiết trên toàn khu vực.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

halt, stop

💡 Thường dùng come to a standstill; lưu ý mạo từ a.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← assertionfodder →