fodder

Anh /ˈfɒdə/Mỹ /ˈfɑːdər/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ fodder

Nghĩa của fodder

  1. n.thức ăn gia súcFood such as hay or straw given to farm animals.
  2. n.tư liệu; chất liệu để khai thácMaterial that can be used for a particular purpose.

Câu ví dụ

We stored extra fodder in the barn before winter.

Trước mùa đông, chúng tôi đã dự trữ thêm thức ăn gia súc trong chuồng.

Celebrity lifestyles often provide fodder for media coverage, diverting public attention from more significant social issues.

Đời sống của người nổi tiếng thường trở thành đề tài cho báo chí, làm công chúng xao nhãng khỏi những vấn đề xã hội quan trọng hơn.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

feed

💡 Thường không đếm được; fodder for cũng có thể dùng theo nghĩa bóng là tư liệu để khai thác.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← standstillglobalize →