globalize

Anh /ˈɡləʊbəlaɪz/Mỹ /ˈɡloʊbəlaɪz/

C1Kinh tế
Tranh minh họa từ globalize

Nghĩa của globalize

  1. v.toàn cầu hóa; lan rộng khắp thế giớito make something operate or spread across the world

Câu ví dụ

Online shops help small businesses globalize without opening stores abroad.

Các cửa hàng trực tuyến giúp doanh nghiệp nhỏ vươn ra thế giới mà không cần mở cửa hàng ở nước ngoài.

As companies globalize their operations, governments must cooperate to protect workers and maintain fair competition.

Khi các công ty mở rộng hoạt động ra toàn cầu, chính phủ phải hợp tác để bảo vệ người lao động và duy trì cạnh tranh công bằng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

global (adj.) · globally (adv.) · globalization (n.)

💡 Tiếng Anh Anh cũng thường viết globalise.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← foddersway →