stall

Anh /stɔːl/Mỹ /stɔːl/

B2Công việc
Tranh minh họa từ stall

Nghĩa của stall

  1. n.quầy hàng; sạp hàngA small stand or space where goods are sold.
  2. v.làm đình trệ; trì hoãnTo stop progress or deliberately delay action.
  3. v.làm chết máy; chết máyFor an engine to stop unexpectedly, or cause this.

Câu ví dụ

We bought fresh peaches from a small roadside stall.

Chúng tôi mua đào tươi từ một sạp nhỏ bên đường.

Negotiations may stall if governments cannot agree on how to share the costs of reducing emissions.

Các cuộc đàm phán có thể bị đình trệ nếu các chính phủ không thể thống nhất cách chia sẻ chi phí cắt giảm khí thải.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

stallholder (n.)

💡 Khi là động từ có thể chỉ việc động cơ chết máy hoặc việc đàm phán bị đình trệ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← massivebreeze →