stable

Anh /ˈsteɪbəl/Mỹ /ˈsteɪbəl/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ stable

Nghĩa của stable

  1. adj.ổn định; vững chắcunlikely to change suddenly, fall, or become worse
  2. n.chuồng ngựaa building where horses are kept

Câu ví dụ

The table feels stable now that we tightened its legs.

Chiếc bàn bây giờ đã vững vì chúng tôi vặn chặt các chân bàn.

A stable income allows families to plan for future expenses and reduces their dependence on emergency financial assistance.

Thu nhập ổn định giúp các gia đình lên kế hoạch cho chi phí trong tương lai và giảm sự phụ thuộc vào trợ cấp khẩn cấp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

stability (n.) · stabilize (v.) · unstable (adj.)

Đồng nghĩa

steady, secure

Trái nghĩa

unstable

💡 Là tính từ thì nghĩa là ổn định; là danh từ đếm được thì nghĩa là chuồng ngựa.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← treatydivision →