division

Anh /dɪˈvɪʒən/Mỹ /dɪˈvɪʒən/

B2Công việc
Tranh minh họa từ division

Nghĩa của division

  1. n.phân chia; phân bổthe act of separating something into parts or shares
  2. n.bộ phận; phòng ban lớna major section of a company or organisation
  3. n.sự chia rẽ; bất đồngdisagreement that separates people into opposing groups

Câu ví dụ

We agreed on a fair division of household chores.

Chúng tôi thống nhất phân chia công việc nhà một cách công bằng.

A clear division of responsibilities between local and national authorities can improve the delivery of public services.

Phân định rõ ràng trách nhiệm giữa chính quyền địa phương và trung ương có thể nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

divide (v.) · divided (adj.) · divisive (adj.)

Đồng nghĩa

separation, department, split

Trái nghĩa

unity

💡 Cũng có nghĩa là phép chia trong toán học; động từ tương ứng là divide.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← stablerooster →