stability

Anh /stəˈbɪləti/Mỹ /stəˈbɪləti/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ stability

Nghĩa của stability

  1. n.sự ổn định; tính vững chắcThe ability to remain steady and resist unwanted change

Câu ví dụ

These wider legs give the table much better stability.

Những chân bàn rộng hơn này giúp chiếc bàn vững chắc hơn nhiều.

Economic stability encourages businesses to invest in new projects and gives households greater confidence about their financial future.

Ổn định kinh tế khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào các dự án mới và giúp các hộ gia đình tin tưởng hơn vào tương lai tài chính của mình.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

stable (adj.) · stabilise (v.) · stabilisation (n.) · instability (n.)

Đồng nghĩa

steadiness

Trái nghĩa

instability

💡 Thường không đếm được; tính từ là stable, từ trái nghĩa là instability.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← destinygrip →