spoonful

Anh /ˈspuːnfʊl/Mỹ /ˈspuːnfʊl/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ spoonful

Nghĩa của spoonful

  1. n.một thìaThe amount that a spoon can hold

Câu ví dụ

She stirred a spoonful of honey into her tea.

Cô ấy khuấy một thìa mật ong vào trà.

Adding several spoonfuls of sugar to drinks each day can substantially increase a person's daily calorie intake.

Mỗi ngày thêm vài thìa đường vào đồ uống có thể làm tăng đáng kể lượng calo nạp vào hằng ngày của một người.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

spoon (n.)

💡 Đây là danh từ chứ không phải tính từ; số nhiều thường là spoonfuls.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← twistbrightness →