spicy

Anh /ˈspaɪsi/Mỹ /ˈspaɪsi/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ spicy

Nghĩa của spicy

  1. adj.cay; nhiều gia vịcontaining spices, often with a strong, hot flavour

Câu ví dụ

The noodles were too spicy, so I ordered rice.

Món mì quá cay nên tôi gọi cơm.

Traditional spicy dishes can attract visitors who want to experience the distinctive flavours of a region.

Các món cay truyền thống có thể thu hút du khách muốn trải nghiệm hương vị đặc trưng của một vùng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

spice (n.) · spice (v.) · spiciness (n.)

Đồng nghĩa

hot

Trái nghĩa

bland

💡 spicy chỉ vị cay hoặc đậm gia vị; hot cũng có thể chỉ nhiệt độ cao.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← waterfallvisa →