waterfall

Anh /ˈwɔːtəfɔːl/Mỹ /ˈwɔːtərfɔːl/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ waterfall

Nghĩa của waterfall

  1. n.thác nướcWater falling from a height over a steep rock face

Câu ví dụ

We could hear the waterfall long before we saw it.

Chúng tôi đã nghe thấy tiếng thác nước từ rất lâu trước khi nhìn thấy nó.

Tourism near a waterfall can support local businesses, but visitor facilities should protect the surrounding natural habitat.

Du lịch quanh thác nước có thể hỗ trợ kinh doanh địa phương, nhưng các cơ sở phục vụ du khách nên bảo vệ môi trường sống tự nhiên xung quanh.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

cascade

💡 Đây là danh từ đếm được: một thác nước dùng a waterfall.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← kindnessspicy →