spherical

Anh /ˈsferɪkəl/Mỹ /ˈsfɪrɪkəl/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ spherical

Nghĩa của spherical

  1. adj.hình cầushaped like a ball

Câu ví dụ

A spherical lamp hung above the dining table.

Một chiếc đèn hình cầu treo phía trên bàn ăn.

Researchers use spherical particles of different sizes to investigate how pollutants move through water filtration systems.

Các nhà nghiên cứu dùng những hạt hình cầu có kích thước khác nhau để tìm hiểu chất ô nhiễm di chuyển qua hệ thống lọc nước như thế nào.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

sphere (n.) · spherically (adv.)

Đồng nghĩa

ball-shaped

💡 spherical chỉ hình cầu trong không gian ba chiều; circular chỉ hình tròn trên mặt phẳng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← meticulouslyspecification →