speed

Anh /spiːd/Mỹ /spiːd/

A2Du lịch
Tranh minh họa từ speed

Nghĩa của speed

  1. n.tốc độHow fast something moves, happens, or operates
  2. v.chạy nhanh; lao nhanhTo move or travel very fast
  3. v.chạy quá tốc độTo drive faster than the legal limit

Câu ví dụ

The train picked up speed as we left town.

Tàu tăng tốc khi chúng tôi rời khỏi thị trấn.

Reducing vehicle speeds near schools can significantly improve road safety for children walking or cycling to class.

Giảm tốc độ xe gần trường học có thể cải thiện đáng kể an toàn đường bộ cho trẻ em đi bộ hoặc đạp xe đến lớp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

speedy (adj.) · speedily (adv.) · speeding (n.)

Đồng nghĩa

pace, velocity

💡 speed up nghĩa là tăng tốc; speed cũng có thể là động từ, nghĩa là lái xe quá tốc độ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← popcornstove →