popcorn

Anh /ˈpɒpkɔːn/Mỹ /ˈpɑːpkɔːrn/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ popcorn

Nghĩa của popcorn

  1. n.bỏng ngôcorn kernels heated until they burst into light, fluffy pieces

Câu ví dụ

We shared a bowl of popcorn during the film.

Chúng tôi chia nhau một tô bỏng ngô trong lúc xem phim.

Cinemas often earn additional revenue by selling snacks such as popcorn alongside tickets for film screenings.

Rạp chiếu phim thường kiếm thêm doanh thu bằng cách bán đồ ăn vặt như bỏng ngô cùng với vé xem phim.

Cụm từ thường gặp

💡 Thường là danh từ không đếm được; để nói một hạt bỏng ngô, có thể dùng a piece of popcorn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← prizespeed →