prize

Anh /praɪz/Mỹ /praɪz/

A2Giáo dục
Tranh minh họa từ prize

Nghĩa của prize

  1. n.giải thưởng; phần thưởngsomething given for winning a competition or achieving something
  2. v.quý trọng; đánh giá caoto value something very highly

Câu ví dụ

Lina won a prize for her colourful garden.

Lina đoạt giải nhờ khu vườn đầy màu sắc của mình.

Offering a prize for innovative designs can encourage students to develop practical solutions to environmental problems.

Trao giải cho các thiết kế sáng tạo có thể khuyến khích học sinh phát triển các giải pháp thiết thực cho những vấn đề môi trường.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

prized (adj.)

Đồng nghĩa

award, reward

💡 prize cũng có thể là động từ nghĩa là quý trọng, thường gặp ở dạng be highly prized.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← ontopopcorn →