speculate

Anh /ˈspekjuleɪt/Mỹ /ˈspekjəleɪt/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ speculate

Nghĩa của speculate

  1. v.suy đoán; phỏng đoánForm ideas about something without having enough evidence.
  2. v.đầu cơ; đầu tư mạo hiểmBuy and sell assets hoping to profit from price changes.

Câu ví dụ

We can only speculate about what caused the delay.

Chúng tôi chỉ có thể phỏng đoán nguyên nhân gây ra sự chậm trễ.

Researchers speculate that changing work patterns could reduce traffic congestion in major urban centres.

Các nhà nghiên cứu suy đoán rằng việc thay đổi phương thức làm việc có thể giảm ùn tắc giao thông ở các trung tâm đô thị lớn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

speculation (n.) · speculative (adj.) · speculator (n.)

Đồng nghĩa

conjecture

💡 Suy đoán thường đi với about hoặc mệnh đề that; lĩnh vực đầu cơ dùng in.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← distinctexistence →