specify

Anh /ˈspesɪfaɪ/Mỹ /ˈspesɪfaɪ/

B2Công việc
Tranh minh họa từ specify

Nghĩa của specify

  1. v.nêu rõ; chỉ định cụ thểTo state exactly what is required or meant.

Câu ví dụ

Please specify which colour you want for the curtains.

Hãy cho biết rõ bạn muốn màu nào cho rèm cửa.

Governments should specify clear safety standards that all manufacturers must meet before selling products to consumers.

Chính phủ nên quy định rõ các tiêu chuẩn an toàn mà mọi nhà sản xuất phải đáp ứng trước khi bán sản phẩm cho người tiêu dùng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

specification (n.) · specific (adj.) · specifically (adv.)

Đồng nghĩa

state, stipulate

💡 Có thể đi với danh từ, mệnh đề that hoặc mệnh đề bắt đầu bằng từ nghi vấn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← excessiveovertime →