spatial

Anh /ˈspeɪʃəl/Mỹ /ˈspeɪʃəl/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ spatial

Nghĩa của spatial

  1. adj.thuộc không gian; liên quan đến quan hệ không gianrelating to space and the positions of objects within it

Câu ví dụ

Building with blocks helps children develop their spatial awareness.

Xếp khối gỗ giúp trẻ em phát triển nhận thức về không gian.

Urban planners examine the spatial distribution of housing to ensure residents can access essential services.

Các nhà quy hoạch đô thị xem xét sự phân bố không gian của nhà ở để bảo đảm cư dân có thể tiếp cận các dịch vụ thiết yếu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

space (n.) · spatially (adv.)

💡 spatial chỉ quan hệ không gian; spacious chỉ nơi rộng rãi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← swayhabitual →