spark

Anh /spɑːk/Mỹ /spɑːrk/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ spark

Nghĩa của spark

  1. n.tia lửa; tia điệnA tiny burning particle or a brief flash of electricity.
  2. v.châm ngòi; khơi dậyTo cause something to begin or develop suddenly.
  3. n.một chút; yếu tố khởi đầuA small amount of a quality, or something initiating change.

Câu ví dụ

A tiny spark flew out of the fireplace.

Một đốm lửa nhỏ bay ra khỏi lò sưởi.

Investment in public libraries can spark interest in reading and provide valuable learning opportunities for disadvantaged children.

Đầu tư vào thư viện công cộng có thể khơi dậy hứng thú đọc sách và mang đến cơ hội học tập quý giá cho trẻ em thiệt thòi.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi là động từ có thể đi thẳng với interest, debate, nghĩa là khơi mào.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← resemblancesoar →