soar

Anh /sɔː/Mỹ /sɔːr/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ soar

Nghĩa của soar

  1. v.tăng vọt; tăng mạnhto increase quickly to a very high level
  2. v.bay vút; lượn caoto fly high in the air, often without moving wings

Câu ví dụ

Electricity bills soared during the unusually cold winter.

Hóa đơn tiền điện tăng vọt trong mùa đông lạnh bất thường.

Housing prices may soar when population growth exceeds the supply of affordable homes in major cities.

Giá nhà có thể tăng vọt khi tốc độ tăng dân số vượt quá nguồn cung nhà ở giá phải chăng tại các thành phố lớn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

soaring (adj.)

Đồng nghĩa

rocket, surge

Trái nghĩa

plummet

💡 Khi chỉ giá cả tăng mạnh, soar là nội động từ, không đi trực tiếp với tân ngữ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sparkfirewood →