Spain
Anh /speɪn/Mỹ /speɪn/
A1Du lịch
Nghĩa của Spain
- n.Tây Ban Nhaa country in southwestern Europe
Câu ví dụ
We travelled around Spain by train last summer.
Mùa hè năm ngoái, chúng tôi đi tàu hỏa vòng quanh Tây Ban Nha.
Spain attracts international visitors through its cultural heritage, varied landscapes, and well-developed tourism infrastructure.
Tây Ban Nha thu hút du khách quốc tế nhờ di sản văn hóa, cảnh quan đa dạng và cơ sở hạ tầng du lịch phát triển tốt.
Cụm từ thường gặp
- southern Spain — miền nam Tây Ban Nha
- mainland Spain — phần đất liền Tây Ban Nha
- travel to Spain — đi đến Tây Ban Nha
Họ từ
Spanish (adj.) · Spaniard (n.)
💡 Tên quốc gia viết hoa chữ cái đầu; trước tên thường không có the.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →