sow

Anh /səʊ/Mỹ /soʊ/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ sow

Nghĩa của sow

  1. v.gieo; trồngTo put seeds in soil so they can grow.
  2. v.gieo rắc; gây mầm mốngTo cause feelings or problems to begin and spread.

Câu ví dụ

We sowed carrot seeds in the garden this morning.

Sáng nay, chúng tôi gieo hạt cà rốt trong vườn.

Misleading online reports can sow distrust among communities and weaken confidence in public institutions.

Các thông tin sai lệch trên mạng có thể gieo rắc sự nghi ngờ giữa các cộng đồng và làm suy giảm niềm tin vào các cơ quan công quyền.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

sower (n.)

Đồng nghĩa

plant

Trái nghĩa

reap

💡 Quá khứ là sowed, quá khứ phân từ là sown hoặc sowed; danh từ sow nghĩa là lợn nái, đọc là /saʊ/.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← remainderartificial →