remainder

Anh /rɪˈmeɪndə/Mỹ /rɪˈmeɪndər/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ remainder

Nghĩa của remainder

  1. n.phần còn lại; những người còn lạiwhat is left after other parts are removed or used
  2. n.số dưthe amount left when division does not produce a whole number

Câu ví dụ

We ate half the cake and refrigerated the remainder.

Chúng tôi ăn một nửa chiếc bánh và cất phần còn lại vào tủ lạnh.

After funding essential services, the council allocated the remainder of its budget to improving public parks.

Sau khi chi cho các dịch vụ thiết yếu, hội đồng đã phân bổ phần ngân sách còn lại để cải thiện các công viên công cộng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

remain (v.) · remaining (adj.)

Đồng nghĩa

rest

💡 Thường dùng the remainder of; động từ đi kèm chia số ít hay số nhiều tùy vào danh từ được nhắc tới.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← brightnesssow →