artificial

Anh /ˌɑːtɪˈfɪʃəl/Mỹ /ˌɑːrtəˈfɪʃəl/

B2Công nghệ
Tranh minh họa từ artificial

Nghĩa của artificial

  1. adj.nhân tạo; giả tạoMade by people rather than occurring naturally
  2. adj.không tự nhiên; giả vờNot sincere or natural in appearance or behaviour

Câu ví dụ

The artificial flowers looked surprisingly fresh on the table.

Những bông hoa giả trên bàn trông tươi tắn đến bất ngờ.

Excessive artificial lighting in urban areas can disrupt wildlife behaviour and reduce the visibility of stars.

Ánh sáng nhân tạo quá mức ở khu đô thị có thể làm đảo lộn tập tính của động vật hoang dã và khiến các vì sao khó quan sát hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

artificially (adv.) · artificiality (n.)

Đồng nghĩa

synthetic, man-made

Trái nghĩa

natural

💡 artificial nghĩa là nhân tạo; artistic mới là nghệ thuật.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sowappealing →