south

Anh /saʊθ/Mỹ /saʊθ/

A1Du lịch
Tranh minh họa từ south

Nghĩa của south

  1. n.phương nam; miền namthe direction opposite north
  2. adj.thuộc miền nam; hướng namin, towards, or facing the south
  3. adv.về phía nam; ở phương namtowards or in the south

Câu ví dụ

Our balcony faces south and gets plenty of sunshine.

Ban công nhà chúng tôi quay về hướng nam và đón nhiều ánh nắng.

Many families move to the south because its warmer climate allows more outdoor activities throughout the year.

Nhiều gia đình chuyển đến miền nam vì khí hậu ấm hơn cho phép họ có nhiều hoạt động ngoài trời quanh năm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

southern (adj.) · southward (adv.)

Trái nghĩa

north

💡 Chỉ phần miền nam dùng in the south; đi về hướng nam dùng go south, không thêm to.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← learncan →