sole

Anh /səʊl/Mỹ /soʊl/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ sole

Nghĩa của sole

  1. adj.duy nhấtBeing the only one, with nobody or nothing else involved.
  2. n.lòng bàn chân; đế giàyThe bottom surface of a foot or shoe.
  3. n.cá bơnA flat sea fish commonly eaten as food.

Câu ví dụ

She is the sole owner of this little bakery.

Cô ấy là chủ duy nhất của tiệm bánh nhỏ này.

Economic growth should not be the sole measure of a country's progress or public wellbeing.

Tăng trưởng kinh tế không nên là thước đo duy nhất về sự tiến bộ của một quốc gia hay phúc lợi của công chúng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

solely (adv.)

Đồng nghĩa

only, exclusive

Trái nghĩa

shared

💡 Khi nghĩa là duy nhất, từ này thường đứng trước danh từ; sole phát âm giống soul.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← adoptannoyance →