soil

Anh /sɔɪl/Mỹ /sɔɪl/

B1Môi trường
Tranh minh họa từ soil

Nghĩa của soil

  1. n.đất; đất trồngThe earth in which plants grow.
  2. v.làm bẩnTo make something dirty.

Câu ví dụ

She filled the pot with soil and planted seeds.

Cô ấy đổ đất vào chậu rồi gieo hạt.

Intensive farming can damage soil quality, reducing the land's ability to support crops over time.

Canh tác thâm canh có thể làm suy giảm chất lượng đất, từ đó dần làm giảm khả năng nuôi trồng cây của vùng đất.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

soiled (adj.) · soilless (adj.)

💡 Đất thường là danh từ không đếm được; khi nói về các loại đất khác nhau có thể dùng dạng số nhiều soils.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← commentrisk →