comment

Anh /ˈkɒment/Mỹ /ˈkɑːment/

B1Truyền thông
Tranh minh họa từ comment

Nghĩa của comment

  1. n.lời bình luận; ý kiếnsomething said or written to express an opinion or observation
  2. v.bình luận; nhận xétto express an opinion or observation about something

Câu ví dụ

Her kind comment about my painting made me smile.

Lời nhận xét tử tế của cô ấy về bức tranh của tôi khiến tôi mỉm cười.

Residents should have opportunities to comment on development proposals before local authorities make final decisions.

Cư dân nên có cơ hội bình luận về các đề xuất phát triển trước khi chính quyền địa phương đưa ra quyết định cuối cùng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

commentary (n.) · commentator (n.)

Đồng nghĩa

remark

💡 Động từ comment đi với on trước đối tượng được bình luận, không mang tân ngữ trực tiếp.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← decreasesoil →