sofa

Anh /ˈsəʊfə/Mỹ /ˈsoʊfə/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ sofa

Nghĩa của sofa

  1. n.ghế sofaA soft seat with a back for several people

Câu ví dụ

We curled up on the sofa after dinner.

Sau bữa tối, chúng tôi co người lại trên ghế sofa.

A comfortable sofa in a shared lounge can encourage residents to spend more time together.

Một chiếc sofa thoải mái trong phòng sinh hoạt chung có thể khuyến khích cư dân dành nhiều thời gian bên nhau hơn.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

couch

💡 Ngồi trên sofa dùng on the sofa, không dùng in.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← washinteresting →