sock

Anh /sɒk/Mỹ /sɑːk/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ sock

Nghĩa của sock

  1. n.tất; vớa clothing item covering the foot and lower leg

Câu ví dụ

One blue sock was hiding under the bed.

Một chiếc tất xanh đang nằm trốn dưới gầm giường.

Choosing durable socks made from recycled materials can help consumers reduce clothing waste over time.

Chọn tất bền làm từ vật liệu tái chế có thể giúp người tiêu dùng giảm lãng phí quần áo theo thời gian.

Cụm từ thường gặp

💡 Để nói một đôi tất dùng a pair of socks; sock là danh từ đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← onceletter →