so

Anh /səʊ/Mỹ /soʊ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ so

Nghĩa của so

  1. adv.quá; đến mức; rấtto such a degree or extent
  2. conj.vì vậy; do đóused to introduce a result or consequence
  3. adv.như vậy; như thếused instead of repeating an idea already mentioned

Câu ví dụ

The soup was so hot that I had to wait.

Món súp nóng đến mức tôi phải đợi một lúc.

Public transport is limited in rural areas, so many residents rely on private cars for essential journeys.

Giao thông công cộng ở khu vực nông thôn còn hạn chế, vì vậy nhiều cư dân phải dựa vào xe cá nhân cho những chuyến đi thiết yếu.

Cụm từ thường gặp

💡 so bổ nghĩa cho tính từ hoặc trạng từ; such thường bổ nghĩa cho cụm danh từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← toyclimb →