climb

Anh /klaɪm/Mỹ /klaɪm/

A1Thể thao
Tranh minh họa từ climb

Nghĩa của climb

  1. v.leo; trèoto move upwards using your feet and often your hands
  2. v.tăng lênto increase in amount or level
  3. n.sự leo trèo; sự tăng lênan act of moving upwards or an increase in level

Câu ví dụ

We climbed the hill before stopping for a picnic.

Chúng tôi leo lên ngọn đồi rồi dừng lại ăn dã ngoại.

As housing costs continue to climb, many young adults struggle to live independently in major cities.

Khi chi phí nhà ở tiếp tục tăng, nhiều người trẻ gặp khó khăn khi sống độc lập ở các thành phố lớn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

climber (n.) · climbing (n.)

Đồng nghĩa

ascend

Trái nghĩa

descend

💡 Chữ b cuối không được phát âm; climb a mountain không dùng giới từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sobird →