bird

Anh /bɜːd/Mỹ /bɝːd/

A1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ bird

Nghĩa của bird

  1. n.chiman animal with feathers, wings, and a beak that lays eggs

Câu ví dụ

A small bird built a nest above our window.

Một con chim nhỏ đã làm tổ phía trên cửa sổ nhà chúng tôi.

Protecting native bird species requires preserving their habitats and reducing pollution in both rural and urban areas.

Bảo vệ các loài chim bản địa đòi hỏi phải gìn giữ môi trường sống của chúng và giảm ô nhiễm ở cả vùng nông thôn lẫn thành thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

birdwatcher (n.) · birdwatching (n.)

💡 Đàn chim dùng a flock of birds; bird là danh từ đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← climbgame →