bird
Anh /bɜːd/Mỹ /bɝːd/
Nghĩa của bird
- n.chiman animal with feathers, wings, and a beak that lays eggs
Câu ví dụ
A small bird built a nest above our window.
Một con chim nhỏ đã làm tổ phía trên cửa sổ nhà chúng tôi.
Protecting native bird species requires preserving their habitats and reducing pollution in both rural and urban areas.
Bảo vệ các loài chim bản địa đòi hỏi phải gìn giữ môi trường sống của chúng và giảm ô nhiễm ở cả vùng nông thôn lẫn thành thị.
Cụm từ thường gặp
- a flock of birds — một đàn chim
- a migratory bird — chim di cư
- bird watching — ngắm chim
- a bird of prey — chim săn mồi
Họ từ
birdwatcher (n.) · birdwatching (n.)
💡 Đàn chim dùng a flock of birds; bird là danh từ đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →