so-called

Anh /ˌsəʊˈkɔːld/Mỹ /ˌsoʊˈkɔːld/

B2Truyền thông
Tranh minh họa từ so-called

Nghĩa của so-called

  1. adj.cái gọi là; tự xưng làDescribed a certain way, though that description may be doubtful.
  2. adj.thường gọi làKnown by a particular name or term.

Câu ví dụ

This so-called waterproof jacket let the rain straight through.

Chiếc áo khoác được quảng cáo là chống nước này lại để mưa thấm thẳng vào trong.

Consumers should examine whether so-called green products actually reduce environmental harm throughout their life cycle.

Người tiêu dùng nên xem xét liệu những sản phẩm được gọi là xanh có thực sự giảm thiểu tác hại môi trường trong suốt vòng đời của chúng hay không.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

supposed, alleged

💡 Đứng trước danh từ, thường hàm ý nghi ngờ, nhưng cũng có thể dùng trung tính để nêu tên gọi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← likewisegraphic →