likewise

Anh /ˈlaɪkwaɪz/Mỹ /ˈlaɪkwaɪz/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ likewise

Nghĩa của likewise

  1. adv.tương tự; cũng vậyIn the same way, or also.

Câu ví dụ

I folded my umbrella, and my sister did likewise.

Tôi gập chiếc ô lại, và chị gái tôi cũng làm như vậy.

Public libraries provide free internet access; likewise, community centres help residents develop essential digital skills.

Thư viện công cộng cung cấp truy cập internet miễn phí; tương tự, các trung tâm cộng đồng giúp cư dân phát triển những kỹ năng số thiết yếu.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

similarly, also

💡 Từ này trang trọng, dùng để nối các tình huống tương tự; do likewise nghĩa là làm theo.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← opposeso-called →