snowboarding

Anh /ˈsnəʊbɔːdɪŋ/Mỹ /ˈsnoʊbɔːrdɪŋ/

A2Thể thao
Tranh minh họa từ snowboarding

Nghĩa của snowboarding

  1. n.trượt ván tuyếtThe sport of travelling down snowy slopes on one board.

Câu ví dụ

I tried snowboarding yesterday and landed in soft snow.

Hôm qua tôi thử trượt ván tuyết và ngã xuống lớp tuyết mềm.

Snowboarding lessons should include safety training so that beginners can share mountain slopes responsibly.

Các buổi học trượt ván tuyết nên có huấn luyện an toàn để người mới bắt đầu có thể chia sẻ những con dốc núi một cách có trách nhiệm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

snowboard (n.) · snowboard (v.) · snowboarder (n.)

💡 snowboarding là trượt với hai chân cố định trên một tấm ván, khác với skiing (trượt tuyết hai ván).
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← enemyskate →