snow

Anh /snəʊ/Mỹ /snoʊ/

A1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ snow

Nghĩa của snow

  1. n.tuyết; lớp tuyếtSoft white frozen flakes falling from clouds or covering the ground.
  2. v.có tuyết rơiFor snow to fall from the sky.

Câu ví dụ

Fresh snow covered the garden when we woke up.

Khi chúng tôi thức dậy, một lớp tuyết mới đã phủ kín khu vườn.

Heavy snow can disrupt public transport and prevent rural communities from accessing essential services.

Tuyết rơi dày có thể làm gián đoạn giao thông công cộng và khiến các cộng đồng nông thôn không tiếp cận được dịch vụ thiết yếu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

snowy (adj.) · snowfall (n.)

💡 snow khi là danh từ thường không đếm được; để nói tuyết rơi thì dùng it snows.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← scienceforget →