forget

Anh /fəˈɡet/Mỹ /fərˈɡet/

A1Tư duy
Tranh minh họa từ forget

Nghĩa của forget

  1. v.quên; không nhớ rato fail to remember a fact, person, or experience
  2. v.quên làm; quên mangto fail to do or bring something through not remembering

Câu ví dụ

I always forget where I put my reading glasses.

Tôi lúc nào cũng quên mất đã để kính lão ở đâu.

Students may quickly forget new vocabulary unless they review it regularly and use it in meaningful contexts.

Học sinh có thể nhanh chóng quên từ vựng mới nếu không ôn tập thường xuyên và sử dụng chúng trong những ngữ cảnh có ý nghĩa.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

forgot (v.) · forgotten (v.) · forgetful (adj.) · forgettable (adj.)

Trái nghĩa

remember, recall

💡 forget to do nghĩa là quên làm việc gì; forget doing nghĩa là quên đã từng làm việc đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← snowslowly →