smuggle

Anh /ˈsmʌɡəl/Mỹ /ˈsmʌɡəl/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ smuggle

Nghĩa của smuggle

  1. v.buôn lậu; lén lút vận chuyển trái phépTo move goods or people secretly and against the rules.

Câu ví dụ

Someone tried to smuggle rare birds through the airport.

Có người đã cố gắng buôn lậu những loài chim quý hiếm qua sân bay.

Stronger international cooperation is needed to stop criminal groups that smuggle endangered animals across national borders.

Cần tăng cường hợp tác quốc tế để ngăn chặn các băng nhóm tội phạm buôn lậu động vật quý hiếm qua biên giới quốc gia.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

smuggler (n.) · smuggling (n.)

💡 Thường dùng smuggle sth into/out of một nơi để chỉ việc đưa vào hoặc đưa ra trái phép.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← allowanceastonish →