smartphone

Anh /ˈsmɑːtfəʊn/Mỹ /ˈsmɑːrtfoʊn/

A2Công nghệ
Tranh minh họa từ smartphone

Nghĩa của smartphone

  1. n.điện thoại thông minhA mobile phone with internet access and computer-like functions.

Câu ví dụ

I used my smartphone to photograph the evening sky.

Tôi đã dùng điện thoại thông minh để chụp bầu trời lúc chiều tà.

Although smartphones provide convenient access to information, excessive use may disrupt sleep and reduce concentration.

Mặc dù điện thoại thông minh giúp tiếp cận thông tin thuận tiện, nhưng sử dụng quá mức có thể làm gián đoạn giấc ngủ và giảm khả năng tập trung.

Cụm từ thường gặp

💡 smartphone là danh từ đếm được, thường viết liền thành một từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← againstexact →