sluice

Anh /sluːs/Mỹ /sluːs/

C2Môi trường
Tranh minh họa từ sluice

Nghĩa của sluice

  1. n.cửa cống; kênh điều tiết nướcA water channel with a gate that controls flow.
  2. v.xối nước; rửa bằng dòng nước mạnhTo wash something with a strong flow of water.
  3. v.chảy xiết; tuôn raTo flow quickly and in large amounts.

Câu ví dụ

We sluiced the mud off our boots outside.

Chúng tôi xối nước rửa sạch bùn trên ủng ở bên ngoài.

Engineers opened the sluice to release excess water and reduce pressure on the reservoir walls.

Các kỹ sư mở cửa cống để xả bớt nước thừa, giảm áp lực lên thành đập hồ chứa.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi là động từ có thể nghĩa là xối nước rửa; sluice gate là cửa điều tiết dòng nước.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← slagneurosis →