slag

Anh /slæɡ/Mỹ /slæɡ/

C2Khoa học
Tranh minh họa từ slag

Nghĩa của slag

  1. n.xỉ; xỉ quặngWaste material separated from metal during smelting

Câu ví dụ

Dark heaps of slag stood beside the old factory.

Những đống xỉ đen sì nằm cạnh nhà máy cũ.

Reusing slag in road construction can reduce industrial waste and demand for newly quarried materials.

Tái sử dụng xỉ trong xây dựng đường có thể giảm chất thải công nghiệp và nhu cầu về vật liệu mới khai thác từ mỏ.

Cụm từ thường gặp

💡 Nghĩa công nghiệp thường không đếm được; còn có nghĩa lóng tiếng Anh Anh xúc phạm phụ nữ, không nên dùng.

Lưu ý: Còn có nghĩa lóng tiếng Anh Anh xúc phạm phụ nữ; bản này chỉ ghi nghĩa công nghiệp.

Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← prerogativesluice →