slowdown

Anh /ˈsləʊdaʊn/Mỹ /ˈsloʊdaʊn/

C1Kinh tế
Tranh minh họa từ slowdown

Nghĩa của slowdown

  1. n.sự chậm lại; sự giảm tốcA reduction in the speed of activity or growth

Câu ví dụ

Road repairs caused a slowdown on my journey home.

Việc sửa đường làm xe cộ chạy chậm lại trên đường tôi về nhà.

An economic slowdown can reduce job opportunities, particularly for young people entering the labour market.

Kinh tế chậm lại có thể làm giảm cơ hội việc làm, đặc biệt đối với người trẻ đang gia nhập thị trường lao động.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

slow (adj.) · slow (v.) · slowly (adv.)

Đồng nghĩa

deceleration

Trái nghĩa

acceleration

💡 slowdown là danh từ; dạng cụm động từ viết là slow down.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← gratisdespatch →